InTerra Go

Sức chịu tải cọc đơn

TCVN 10304:2025

Cọc đóng/ép bê tông cốt thép — tiết diện vuông hoặc tròn

Theo TCVN 10304:2025
  • Điều kiện thiết kế γnNc,dRc,d=Rc,k/γk\gamma_n N_{c,d} \le R_{c,d} = R_{c,k}/\gamma_k (mục 7.1.6.1, bỏ γ0\gamma_0, cấp hậu quả C1/C2/C3).
  • Cả 3 phương pháp theo bản 2025:
  • Pđn¹ Bảng 2/3 (đến 40 m)
  • Pđn² CPT Bảng 15 (mục 7.3.4)
  • Pđn³ SPT Bảng D.1 (Phụ lục D)

1. Địa tầng

Sổ địa tầng: (chưa chọn)
#Loại đấtDày (m)IL / Trạng tháiĐắp?Chỉ tiêu
1
2

2. CPT — Xuyên tĩnh

LớpLoại đấtqcq_c (MPa)fsf_s (kPa)
1Sét pha (5 m)
2Cát thô (25 m)

qcq_c (sức kháng mũi côn) và fsf_s (ma sát thành đơn vị) lấy từ báo cáo CPT của công trình.
Bản 2025 (mục 7.3.4) dùng cả hai: qcq_c lớp mũi → qsq_s; fsf_s từng lớp → ma sát thân qua hệ số β\beta (Bảng 15).

3. SPT — Xuyên tiêu chuẩn theo độ sâu

Nˉ\bar N ở mũi = trung bình các số đọc trong vùng [zmũi − 1d, zmũi + 4d];
Nˉ\bar N thân = nội suy tại giữa mỗi phân tố ≤2 m.
chối = (REF)

#Sâu zz (m)N (búa)Dãy búaChối?
1
2
3
4
5
6
7
8
N-values1. Sét pha2. Cát thô0.05.030.0z (m)0102030405060N=8 (4-3-5)N=16 (5-6-10)N=22 (10-5-17)N=35 (9-10-25)N=42 (20-12-30)N=54 (15-26-28)REF (50/80mm)REF (50/70mm)Mũi z=27.5 m · N̄=50
số đọc SPT chối (REF, N tương đương) vùng lấy Nˉ\bar N ở mũi [z1d, z+4d][z-1d,\ z+4d]Nˉ=50.0\bar N = 50.0 ở mũi (vùng 27.2–28.7 m) — d=300 mm

4. Thông số cọc

Sơ đồ địa tầng — cọc

1. Sét pha — 5 m2. Cát thô — 25 mMĐTN (z=0)0.05.030.0z (m)đáy đài hm=1.5 mMũi cọc z=27.5 m
Chú thích
Cọc 300×300 mm (vuông), dài 26 m
Mũi cọc: z = 27.5 m
Không có mực nước ngầm
✅ Mũi cọc nằm trong lớp 2 (Cát thô).

5. Vật liệu cọc

6. Tải trọng

Mtc0=(Mx,tc0)2+(My,tc0)2=0.0M^{0}_{tc} = \sqrt{(M^{0}_{x,tc})^2 + (M^{0}_{y,tc})^2} = 0.0 kN·mQtc0=(Qx,tc0)2+(Qy,tc0)2=0.0Q^{0}_{tc} = \sqrt{(Q^{0}_{x,tc})^2 + (Q^{0}_{y,tc})^2} = 0.0 kN

Ma sát âm — đất đắp / cố kết (§7.2.7, tùy chọn)

Đất đắp cố kết kéo cọc xuống → lực PnP_n cộng vào tải trọng (không phải sức kháng). Đánh dấu cột “Đắp?” ở mục 1 cho các lớp đất đắp.

7. Hệ số an toàn (mục 7.1.6.1)

Điều kiện thiết kế (mục 7.1.6.1):
γnNc,d    Rc,d=Rc,kγk\gamma_n\,N_{c,d} \;\le\; R_{c,d} = \dfrac{R_{c,k}}{\gamma_k}
⇒ tải cho phép mỗi cọc =Rc,kγnγk= \dfrac{R_{c,k}}{\gamma_n\,\gamma_k}
Bản 2025 bỏ hệ số γ0\gamma_0.

γk\gamma_k phụ thuộc phương pháp xác định Rc,kR_{c,k}. Kết quả hiện lấy Rc,kR_{c,k} nhỏ nhất là từ tra bảng → chọn γk=1.40\gamma_k = 1.40.

📐 Công thức tính (TCVN 10304:2025)

Mỗi phương pháp cho sức chịu tải đặc trưng Rc,kR_{c,k}. Lấy Rc,kR_{c,k} nhỏ nhất trong các phương pháp theo đất, rồi quy về sức chịu tải thiết kế Rc,d=Rc,k/(γnγk)R_{c,d} = R_{c,k}/(\gamma_n\,\gamma_k) (mục 7.1.6.1). PVL chỉ để tham khảo.

Sức chịu tải đặc trưng Rc,kR_{c,k} theo từng phương pháp

Phương phápCông thức Rc,kR_{c,k}Nguồn / tra bảng
PVL
Theo vật liệu
PVL=mφ(RbFb+RaFa)P_{VL} = m\,\varphi\,(R_b F_b + R_a F_a)
Không tra bảng. m=1.0m=1.0, φ=1.0\varphi=1.0. Tham khảo.
Pđn¹
Thí nghiệm đất (7.2.2)
Rc,k=γc(γcqqbFc+γcfucliτi)R_{c,k} = \gamma_c\left(\gamma_{cq}\,q_b F_c + \gamma_{cf}\,u_c \textstyle\sum l_i \tau_i\right)
qbq_b: Bảng 2 · τi\tau_i: Bảng 3 (nội suy độ sâu & ILI_L). Cát chặt τi\tau_i ×1.3. γcq=γcf=1.0\gamma_{cq}=\gamma_{cf}=1.0 (Bảng 4, cọc đóng búa).
Pđn²
Xuyên tĩnh CPT (7.3.4)
Rc,k=β1qsFc+ucβfsiliR_{c,k} = \beta_1 q_s F_c + u_c \textstyle\sum \beta\, f_{si}\, l_i
β=β2\beta = \beta_2 (đầu I) hoặc βi\beta_i (đầu II/III)
β1,β2,βi\beta_1, \beta_2, \beta_i: Bảng 15 (theo qsq_s, fsf_s & loại đất). qcq_c(→qsq_s), fsf_s: nhập từ CPT.
Pđn³
SPT (Phụ lục D)
Rc,k=qbFc+ucfiliR_{c,k} = q_b F_c + u_c \textstyle\sum f_i l_i
qb=300ηNˉ18000,fs=2Ns100,fc=0.8cu100q_b = 300\,\eta\,\bar N \le 18000,\quad f_s = 2N_s \le 100,\quad f_c = 0.8\,c_u \le 100
Bảng D.1 (cọc đóng/ép). Nˉ\bar N: TB số đọc SPT vùng [zmũi−1d, zmũi+4d] (≤100); NsN_s/cuc_u nội suy theo độ sâu trên thân. η=1\eta=1 (mũi kín). cu=6.25Ncc_u = 6.25\,N_c.

Sức chịu tải thiết kế (mục 7.1.6.1)

γnNc,dRc,d=Rc,kγkRc,dcho pheˊp=Rc,kγnγk\gamma_n\, N_{c,d} \le R_{c,d} = \dfrac{R_{c,k}}{\gamma_k} \quad\Rightarrow\quad R_{c,d}^{\text{cho phép}} = \dfrac{R_{c,k}}{\gamma_n\,\gamma_k}
  • Bản 2025 bỏ hệ số γ0\gamma_0 (điều kiện làm việc đơn/nhóm) ở vế sức kháng
  • γn\gamma_n = 1.00 / 1.15 / 1.20 cho cấp hậu quả C1 / C2 / C3 (QCVN 03:2022/BXD)
  • γk\gamma_k phụ thuộc phương pháp xác định Rc,kR_{c,k}: 1.20 (thử tĩnh), 1.25 (CPT/thử động đàn hồi), 1.40 (tra bảng), 1.50 (SPT/phần mềm) — hoặc theo số cọc 1.55–1.75

⚠️ Không dùng hệ số an toàn cố định theo từng phương pháp (1.4/2/2.5) — TCVN dùng γk\gamma_k chung áp cho Rc,kR_{c,k} nhỏ nhất.

Ký hiệu

FcF_cDiện tích tiết diện ngang (m²): vuông d2d^2, tròn πd2/4\pi d^2/4FbF_bDiện tích bê tông = FcFaF_c - F_a (m²)
FaF_aDiện tích cốt thép dọc (m²)ucu_cChu vi tiết diện (m): vuông 4d4d, tròn πd\pi d
ddCạnh cọc vuông hoặc đường kính cọc tròn (m)lil_iChiều dài đoạn phân tố 2\le 2 m (m)
RbR_bCường độ chịu nén bê tông (kPa)RaR_aCường độ chịu kéo cốt thép (kPa)
qbq_bSức kháng mũi đơn vị — Bảng 2 (kPa)τi\tau_iMa sát bên đơn vị — Bảng 3 (kPa)
qcq_cSức kháng mũi xuyên CPT (kPa)N, NiN,\ N_iChỉ số SPT tại mũi / từng lớp
ILI_LChỉ số sệt đất dính (00=cứng…11=chảy)β\betaHệ số số cọc 1.2-1.51.2\text{-}1.5
γcq, γcf\gamma_{cq},\ \gamma_{cf}Hệ số điều kiện làm việc mũi/thân — Bảng 4 (=1.0=1.0)nnHệ số vượt tải (1.15\approx 1.15)
Rc,kR_{c,k}Sức chịu tải đặc trưng theo đất (kN)Rc,dR_{c,d}Sức chịu tải thiết kế = Rc,k/(γnγk)R_{c,k}/(\gamma_n\gamma_k)
γk\gamma_kHệ số tin cậy theo đất (theo phương pháp)γn\gamma_nHệ số tầm quan trọng theo cấp hậu quả C1/C2/C3
PnP_nMa sát âm — lực kéo xuống mỗi cọc (kN, §7.2.7)znz_nChiều sâu mặt phẳng trung hòa (m)

Số cọc đề xuất

n=β(Ntc0n)Rc,dPnn = \left\lceil \dfrac{\beta\,(N^{0}_{tc}\cdot n)}{R_{c,d} - P_n} \right\rceil

Làm tròn lên số nguyên. Ntc0N^{0}_{tc} = tải tiêu chuẩn, nn = hệ số vượt tải, β\beta = hệ số kể đến lệch tâm/nhóm cọc. PnP_n = ma sát âm (0 nếu không xét). Khi PnRc,dP_n \ge R_{c,d} thì cọc không đủ khả năng.

📋 Bảng tra TCVN 10304:2025 (để kỹ sư đối chiếu) — Bảng 2, Bảng 3 và Bảng 15 (CPT)

Các giá trị dưới đây là số liệu đã số hóa từ tiêu chuẩn. Vui lòng đối chiếu với bản PDF gốc.

Bảng 3 — Ma sát thân cọc τi\tau_i (kPa), đất dính theo ILI_L

z(m)\ILz\,(\text{m}) \,\backslash\, I_L≤0.20.30.40.50.60.70.80.91.0
13523151284432
242302117127544
348352520148765
453382722169875
5564029241710876
6584231251810876
8624433261910876
10654634271910876
15725138282011876
20795641302012876
25866144322012876
30936647342112987
351007050362213987
≥401077453382314987

Bảng 3 — Ma sát thân cọc τi\tau_i (kPa), cát chặt vừa theo cỡ hạt (cát chặt ×1.3)

z (m)thô và vừamịnbụi
1352315
2423021
3483525
4533827
5564029
6584231
8624433
10654634
15725138
20795641
25866144
30936647
351007050
≥401077453

Bảng 2 — Sức kháng mũi qbq_b (kPa), đất dính theo ILI_L

z(m)\ILz\,(\text{m}) \,\backslash\, I_L0.00.10.20.30.40.50.6
3750040003000200012001100600
4830051003800250016001250700
5880062004000280020001300800
7970069004300330022001400850
101050073005000350024001500900
1511700750056004000290016501000
2012600850062004500320018001100
2513400900068005200350019501200
3014200950074005600380021001300
35150001000080006000410022501400
≥40158001050086006400440024001500

Bảng 2 — Sức kháng mũi qbq_b (kPa), cát theo cỡ hạt

z (m)lẫn sỏi sạnthôthô vừamịnbụi
375006600310020001100
483006800320021001250
588007000340022001300
797007300370024001400
10105007700400026001500
15117008200440029001650
20126008500480032001800
25134009000520035001950
30142009500560038002100
351500010000600041002250
≥401580010500640044002400

Bảng 15 — Hệ số β1\beta_1 (qsRsq_s \to R_s), cọc đóng/ép

qsq_s (kPa)≤1000250050007500100001500020000≥30000
β1\beta_10.900.800.650.550.450.350.300.20

Bảng 15 — Hệ số β2\beta_2 (đầu I) và βi\beta_i (đầu II/III), ma sát thân (fsff_s \to f)

fsf_s (kPa)≤20406080100≥120
β2\beta_2 · cát2.401.651.201.000.850.75
β2\beta_2 · sét1.501.000.750.600.500.40
βi\beta_i · cát0.750.600.550.500.450.40
βi\beta_i · sét1.000.750.600.450.400.30
Tên công trình
Địa điểm lấy mẫu đất *

Nhập đúng địa điểm để có kết quả tính toán, xấp xỉ sát thực tế hơn.

Chưa tính toán