Địa tầng
Sổ địa tầng: (chưa chọn)
| # | Loại đất | Dày (m) | IL (sệt) / Trạng thái | γ (kN/m³) | C (kPa) | φ (°) | Đắp? | Chỉ tiêu cơ lý | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | — | — | — | ||||||
| 2 | — | — | — |
Nhập kích thước móng
Đài móng
Cổ móng (cột)
| # | Kích thước cổ (m) | Kích thước cổ (m) | Tọa độ tâm (m) | Tọa độ tâm (m) | Tải trọng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đệm cát
Sơ đồ địa tầng
Sơ đồ địa tầng — móng nông
Chú thích
Móng nông: b = 2.00 m, h = 0.50 m
Đáy móng: z = 1.50 m
Cổ móng: 0.30 m
Không có đệm cát
Không có mực nước ngầm
Vật liệu
|
Lớp lót dùng bê tông nghèo, mác 100 dày 10 cm.
Lớp bảo vệ cốt thép dưới đáy móng dày 3 cm.
Chọn vật liệu làm đệm cát: Cát thô, dày 0.3 m.
Chống chọc thủng
Kiểm tra theo TCVN 5574:2018 §8.1.6, từng cổ cột cục bộ tại vị trí của nó. Dùng (chiều cao đài), (lớp bảo vệ) và cấp bê tông () khai ở các mục trên.
📐 Công thức tính (TCVN 9362:2012)
Sức chịu tải nền tính theo Terzaghi và TCVN 9362:2012. Kiểm tra điều kiện và .
1. Tại đáy móng
| Phương pháp | Công thức | Nguồn / tra bảng |
|---|---|---|
| Terzaghi Sức chịu tải nền (gần đúng) | · · | tra bảng Terzaghi theo ; hệ số an toàn. |
| TCVN 9362:2012 Công thức (15) | : Bảng 14 theo · : Bảng 15 · : Điều 4.6.11. |
2. Tại đáy lớp đệm cát
| Đại lượng | Công thức | Ghi chú |
|---|---|---|
| Móng quy ước | của đệm cát; chiều dày đệm. | |
| Điều kiện | Áp lực lên lớp đất dưới đáy đệm. | |
| Ứng suất | tra bảng theo và . | |
hoặc (TCVN 9362) với móng quy ước | . |
📏 Tính lún — phương pháp phân tầng cộng lún
Tính theo TCVN 9362:2012 với tải trọng tiêu chuẩn (không hệ số vượt tải). Kiểm tra (nhà khung: cm).
| Đại lượng | Công thức | Ghi chú |
|---|---|---|
| Áp lực gây lún tại đáy móng | — áp lực bản thân hữu hiệu tại đáy móng. | |
| Ứng suất gây lún tại độ sâu z | tra Bảng 9.2 theo và ; móng băng (n ≥ 10) dùng cột "băng". | |
| Lớp đất dính (đường cong e–p) | nội suy từ đường cong nén ép tại , . | |
| Lớp cát / đệm cát (mô đun E₀) | ; từ CPT hoặc bảng (nhập MPa, đổi sang kPa). | |
| Chiều sâu vùng nén | Dừng cộng lún khi . | |
| Tổng độ lún & kiểm tra | Chia phân tố , không cắt qua ranh giới lớp và MNN. |
🔲 Chống chọc thủng đài móng — phương pháp cục bộ từng cổ cột
Kiểm tra theo TCVN 5574:2018 §8.1.6. Mỗi cổ cột kiểm tra cục bộ tại vị trí của nó; áp lực dùng cho là áp lực net (chỉ từ tải cột, không kể trọng lượng bản thân đài). Điều kiện (131): .
| Đại lượng | Công thức | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chiều cao làm việc | chiều cao đài, lớp bảo vệ. | |
| Đáy tháp chọc thủng | đặt tâm tại cột i. | |
| Lực chọc thủng | = phản lực đất/cọc trong (cọc có tâm trong tháp). | |
| Momen chọc thủng | Chỉ ½ momen cục bộ vào chọc thủng (8.1.6.1). ΔM — momen lệch tâm do hợp lực phản lực trong đáy tháp lệch so với tâm cột/cụm. | |
| Chu vi đường bao | Đường bao cách mép cột ; cột mép đài lấy khả năng nhỏ hơn. | |
| Khả năng chống chọc thủng | , (134). | |
| Kiểm tra | Nhiều cổ cột chồng tháp → gộp cụm, dùng đáy tháp & đường bao chung. |