IGInTerra Go

Độ lún móng nông

TCVN 9362:2012

1. Địa tầng

Sổ địa tầng: (chưa chọn)
#Loại đấtDày (m)IL (sệt) / Trạng tháiĐắp?Chỉ tiêu cơ lý
1
2

2. Nhập kích thước móng

Đài móng

H = 0.50mB = 2.00mL = 2.00m

Cổ móng (cột)

#Kích thước cổ bb (m)Kích thước cổ hh (m)Tọa độ tâm xcx_c (m)Tọa độ tâm ycy_c (m)Tải trọng
1
XYO(0;0)1L = 2.00mB = 2.00m

Đệm cát

Sơ đồ địa tầng

HM = 1.50m

3. Vật liệu

Rn=11.5  MPa=1172.7  T/m2R_n = 11.5 \; MPa = 1172.7 \; T/m^2 | Rk=0.9  MPa=91.8  T/m2R_k = 0.9 \; MPa = 91.8 \; T/m^2
Rs=350  MPa=35690  T/m2R_s = 350 \; MPa = 35690 \; T/m^2
Rs=260  MPa=26512  T/m2R_s = 260 \; MPa = 26512 \; T/m^2

Lớp lót dùng bê tông nghèo, mác 100 dày 10 cm.

Lớp bảo vệ cốt thép dưới đáy móng dày 3 cm.

Chọn vật liệu làm đệm cát: cát hạt trung sạch (hàm lượng SiO₂ > 70%, Mica < 0,15%), đầm từng lớp đến chặt vừa (qc = 800 ÷ 1500 T/m²), hệ số đầm chặt k0.9k \ge 0.9.